Orange Pi One Plus
- Phân nhóm: Orange Pi
- Xuất xứ: OrangePi
- Đơn vị tính: cái
Danh mục: Sản phẩm nổi bậtOrange Pi
Mô tả
Một sản phẩm mới của Orange Pi, phiên bản nâng cấp tiếp sau của Orange Pi One, đó là Orange Pi One Plus.
Với hình dáng y hệt người tiền nhiệm Orange Pi One, Orange Pi One Plus cũng chỉ có 1 cổng LAN, 1 USB nhưng có tới 1GB RAM gấp đôi so với bản trước đó 512MB
Orange Pi One Plus sử dụng chip mới là chip H6 có khả năng xử lý và phát hình ảnh 4K, hỗ trợ Android 7 và xử lý video H264 lên tới độ phân giải 6K
Các chức năng còn lại không khác gì với 1 cổng hồng ngoại, 1 mic, nút nguồn tắt bật, USB OTG, và UART. Orange Pi One Plus sử dụng GPIO 26 chân thay vì 40 chân như bản cũ, hiện tại chưa có hình ảnh map vê chân GPIO cho Orange Pi One Plus
What’s Orange Pi One Plus?
It’s an open-source single-board computer. It can run Android 7.0 Image. It uses the AllWinner H6 SoC, and has 1GB LPDDR3 (shared with GPU) SDRAM
What can I do with Orange Pi One Plus?
Build…
- A computer
- A wireless server
- Games
- Music and sounds
- HD video
- A speaker
- Android
- Scratch
Pretty much anything else, because Orange Pi One Plus is open source
Who’s it for?
Orange Pi One Plus is for anyone who wants to start creating with technology – not just consuming it. It's a simple, fun, useful tool that you can use to start taking control of the world around you.
|
Hardware specification |
||
|
CPU |
H6 Quad-core 64-bit ARM Cortex™-A53 |
|
|
GPU |
• High-performance multi-core GPU Mali T720 |
|
|
Memory (SDRAM) |
1GB LPDDR3 (shared with GPU) |
|
|
Onboard Storage |
TF card (Max. 32GB) /MMC card slot |
|
|
Onboard Network |
10/100M/1000M Ethernet RJ45 |
|
|
Network Chip |
RTL8211 |
|
|
Audio Input |
MIC |
|
|
Audio Output |
HDMI 2.0a |
|
|
Video Decoding |
H265/HEVC Main/Main10 profile@Level5.2 High-tier ;4K@60fps, up to 6Kx4K@30fps |
|
|
Video Outputs |
HDMI 2.0a TX with HDCP 2.2 output |
|
|
Power Source |
DC input, USB OTG input can supply power |
|
|
PMU |
AXP805 |
|
|
USB 2.0 Ports |
One USB 2.0 Host, one Micro USB 2.0 |
|
|
Low-level peripherals |
26 Pins Header |
|
|
GPIO(1x3) pin |
UART, ground. |
|
|
LED |
Power led & Status led |
|
|
IR Receiver |
Yes |
|
|
Key |
Power(K1) |
|
|
Supported OS |
Android, Ubuntu, Debian |
|
|
Interface definition |
||
|
Product size |
68 mm × 48mm |
|
|
Weight |
45g |
|








